Ngựa Ô Bắc- 2 Lớp
RƯỢU ĐẮNG CAY
1. Hỡi ai (ơi) sao lại chìm trong men (say)
2. …(-) …(-)
Đắng cay (thay) chén rượu làm lung (lay)
3. Mải miết (mê) thân nay gầy (ốm)
Quên tháng (ngày) bỏ công việc bê (tha)
4. Tụ tập đêm (ngày) hát ca …(-)
Giờ phải (mang) bên mình một căn (bệnh)
5. Cái bụng chình (ình) còn da bọc (xương)
Sức kiệt (cùng) thân tàn ma (dại)
6. Bừng tỉnh (mau) quay lưng xa (lánh)
Chối từ (ngay) men rượu say (nồng)
7. …(-) Để giữ (cho)
Ấm (êm) gia đạo trong gia (đình)
8. Thì hạn (chế) rượu chè …(-)
Ta quyết tâm (tìm) lại hướng tương (lai)
9. …(-) Cùng với vợ (con)
Xây (dựng) tổ ấm yên (bình)
10. Hương hạnh (phúc) mặn nồng …(-)
Quyết giã (từ) men rượu u (mê).
1. Mấy ai (hay) trong những lần say (sưa)
2. …(-) …(-)
Biết bao (nhiêu) tai họa hiểm (nguy)
3. Phế bỏ (đi) rượu bia không (tốt)
Lỡ nhịp (đời) chuốc lấy bệnh (thân)
4. đau gan (Ruột) vàng da …(-)
Mở mắt (ra) thì bia với (rượu)
5. Xơ gan (rồi) chỉ có đem (chôn)
Uống làm (chi) toàn là chất (độc)
6. Mau thức (tỉnh) ra tay xua (đuổi)
Những thói (hư) tật xấu trên (đời)
7. …(-) Để tâm (tư)
Thanh (thản) nở nụ (cười)
8. Dù gian (khó) chẳng lùi …(-)
Nỗ lực lao (động) xây dựng tương (lai)
9. …(-) Rèn luyện bản (thân)
Khỏe (mạnh) để giúp (đời)
10. Sống lâu sống (khỏe) tới già …(-)
Không bia (rượu) vợ mừng con (vui).
Hết
Tác Giả- Hoài Thu
D.Đ. 0358.907. 877