Ngũ Đối Ai- 38 câu
Long Tây Quê Mình
Tác Giả- Hoài Thu
Lớp 1
1. …(--) Tây (Ninh) LIU
nối liền …(-) XÁNG vùng đất Long (An) U
2. Từ miền (núi) XẠNG thắm tươi lúa (vàng) HÒ
Đến dòng (sông) CỌNG Vàm Cỏ Long (An) LIU
3. Một (miền) CÒNG quê chung …(--) U
Bao ân (tình) CÒNG chan chứa yêu (thương) U
4. Núi (Bà) XỪ Đen vươn (cao) XÊ
Nhìn mây trắng (ôm) XỪ quanh đỉnh (chùa) XỪ
5. Hòa (Thành) HÒ vang tiếng chuông (ngân) XANG
Tòa Thánh tây (ninh) XÊ rực rở sắc (hoa) XANG
6. Bến Cầu (xưa) XÊ bao đời thân (thương) XANG
Tân Châu (xanh) U bóng những vườn (cây) LIU
7. Một miền (quê) CỌNG lớn rộng …(--) CỘNG
Cùng (chung) XÊ một dòng (máu) CỐNG
8. Hồ Tha (La) U in bóng mây (trời) XỀ
Nước xanh xanh (biếc) CỌNG giữa lòng quê (hương) LIU
9. Bao cảnh (đẹp) CỌNG nên thơ …(--) LIU
Đón chân du (khách) CÒNG khắp phương (xa) U
Lớp II
10. Tình (quê) XỪ sâu nặng biết (bao) XÊ
Đất Tây (Ninh) CÓNG giàu đẹp yêu (thương) XANG
11. Trảng (Bàng) HÒ bánh tráng phơi (sương) XANG
Muối tôm nồng (cay) XÊ bò tơ khu du (lịch) XỰ
12. Ơi (những) XẠNG sản vật quê (nhà) HÒ
nghĩa tình sâu (Đậm) CỌNG lại càng thân (thương) LIU
13. Dòng tiền (giang) LIU oai hùng …(--) XÀNG
Bao kẻ (thù) XỪ phải (nhớ) CỐNG
14. Tân (Hưng) U mùa sen nở (rộ) CỘNG
Rừng tràm (xanh) XÊ ngát xanh một (màu) XỪ
(Chuyển Ai)
15. Long (Tây) LÌU một nhà sum (họp) CỌNG
Toàn dân mong (đợi) CỌNG Ngày (này) XÀNG
16. lúa Nàng (Hương) LIU phủ xanh Cánh (đồng) XỀ
Thơm (lành) XỀ hạt gạo quê (ta) LIU
17. Thêm nặng (tình) LÌU rượu nếp Gò (Đen) XANG
Thắm tình (người) LÌU đất phương (Nam) XANG
18. nét (xưa) XÊ Nhà Trăm (Cột) XỰ
sáng (ngời) HÒ Vàm Nhựt Tảo chiến (công) XANG
19. Làng (nổi) LÌU Tân Lập xanh (ngát) XẾ
Cánh (đồng) HÒ bất tận mênh (mang) XANG
20. Láng (Sen) XÊ chim cò bay (lượn) XỰ
Đồng quê (mùa) HÒ nước nổi mênh (mông) XANG
(Chuyển Hạ)
21. Bao nhiêu (năm) CÒNG tôi lại trở (về) HÒ
Núi với (đồng) CÒNG nay đã liền (nhau) U
Lớp III
22. Mộc (Bài) XỪ cửa khẩu Tây (Ninh) XÊ
Xa Mát biên (giới) XỪ bán buôn sáng (chiều) XỪ
23. Núi (rừng) HÒ Lò Gò xanh (xanh) XANG
Dầu (Tiếng) XÊ sóng nước mênh (mang) XANG
24. Bến Cầu (nay) XÊ đổi mới Đường (quê) XANG
Phố phường Hòa (Thành) U rạng rỡ tương (lai) LIU
25. Niềm vui (lớn) LIU xóm làng …(--) XÀNG
Khắp một (vùng) HÒ quê mới Tây (Ninh) XANG
26. Mừng quê (hương) XÊ nước non sum (họp) XỰ
Câu (hò) HÒ thắm đượm nghĩa (ân) Xang
(Chuyển Ai)
27. Bao (năm) LIU chung sức chung (lòng) CỒNG
Từ phố (thị) CỌNG đến đồng (bằng) XÀNG
28. Tân (An) LIU xe cộ đi (về) XỀ
Bên (dòng) XỀ Vàm Cỏ xanh (trong) LIU
29. Chiều (về) LÌU trên đất quê (hương) XANG
Hai (miền) HÒ nối nhịp tình (thương) XANG
30. Đường đi (qua) XÊ làng phố (chợ) XỰ
Nghe (lòng) HÒ rộn rã niềm (vui) XANG
(Chuyển Hạ)
31. Chiều về (chung) CỌNG một chuyến (đò) HÒ
Khói lam (chiều) CÒNG quyện tỏa màu (mây) U
Lớp IV
32. Long (Tây) XẠNG giang tay gọi (mời) HÒ
Cánh đồng (ruộng) CỌNG trải vàng thân (thương) LIU
33. Bao nhiêu khó (nhọc) CỌNG đồng ruộng …(--) CỘNG
Đổi (lấy) U cuộc sống sang (giàu) XỀ
34. mây (ngàn) CÒNG vẫy gọi Núi Bà (Đen) XANG
Tòa Thánh Tây (Ninh) XÊ uy nghi lễ (hội) XỰ
35. Hồ Tha (La) HÒ sóng nước xanh (trong) XANG
Vàm Cỏ (đông) XÊ chảy dài bất (tận) XỰ
36. Về (thăm) XẠNG đất cũ Bến (Cầu) HÒ
Mang theo hương (vị) CỌNG rượu nếp Gò (Đen) LIU
37. Ơi Tây (Ninh) CÒNG thân yêu …(--) U
Quê hương bến (cầu) CÒNG mãi còn (đây) U
38. Chung một (niềm) TỊCH tin sắt son …(--) U
Sáng Đẹp (mãi) U quê nhà Long (Tây) LIU
HẾT
Tác Giả - Hoài Thu
D.Đ. 0358. 907 . 877