NGŨ ĐỐI HẠ- 21 CÂU
ĐẸP LẮM TRÀ VINH
Tác Giả- Hoài Thu
1. (--) Trà (Vinh) liu
Ngày ấy .(-). Lắm đau (thương) u
2. Giặc xâm (lăng) tàn phá xóm (làng) lìu
Đốt nhà .(-). Bắn giết dân (ta) liu
3. Nhờ cách (Mạng) đứng lên .(-). u
Không sợ .(-). Đàn áp hy (sinh) u
4. Giành chính (quyền) cho nhân (dân) xê
Mùa xuân .(-). Giải phóng quê (nhà) xừ
5. Theo (lời) Đảng gọi ta (đi) xang
Kiến thiết .(-). Xây dựng quê (hương) xang
6. Cầu (Kè) cho đến cầu (Ngang) xang
Đồng lúa .(-). Trải rộng thêm (ra) liu
7. Người Khơ (Me) người Việt .(-). cộng
Cùng nhau .(-). Dựng xây nông thôn (mới) cống
8. Ơn (Đảng) ơn Bác (Hồ) xề
Những cây (cầu) nối lại bờ (vui) liu
9. Sánh (với) năm châu .(-). liu
Bây giờ .(-). Thành Phố Trà (Vinh) u
10. – Xứng (đáng) tự hào (thay) xê
Một lần .(-). Đến sẻ không (quên) xang
11. Kiến trúc địa (phương) Đẹp như bức (tranh) xang
Ao Bà Om .(-). Nghe cá đớp (mồi) xừ
12. Yêu (sao) tình đất tình (người) lìu
Giai điệu .(-). lâm (thon) liu
13. Mãi (mãi) lưu truyền .(-). xàng
Từ đời (này) sang đời (khác) cống
14. Về (thăm) Biển Ba (Động) cộng
Duyên Hải .(-). Trường Long (Hòa) xừ
15. Thiền Viện Trúc (Lâm) Nổi tiếng .(-). cống
Tâm linh .(-). Chốn an (lành) xề
16. Chùa Vàm (Rây) rất (lạ) cộng
Người Nam bộ .(-). Rất tôn (sùng) xừ
17. Kiến trúc (lạ) chùa Hang .(-). xê
Đến Châu Thành .(-). Xin hãy dừng (chân) xê
18. Khu du (Lịch) sinh thái Hàng (Dương) xang
Đẹp lắm .(-). Cầu (Ngang) xê
19. Thử một (lần) ăn bánh (tét) cống
Xa rồi .(-). Vẫn nhớ không (quên) xê
20. Đẹp (lắm) Trà Vinh (ơi) xang
Đón mời .(-). Du khách gần (xa) liu
21. Mỗi lần (đến) Miền Tây .(-). U liu
Nhớ ghé .(-). Mãnh Đất Trà (Vinh) liu u
Hết
D.Đ. 0358 907 877