Tây Thi Trường- 52 Câu
SƠN TINH THỦY TINH
Tác Giả- Chú Cuội
Lớp I
1- (-----) Thành Phong (Châu) (liu)
Một sớm mây (giăng) bên trời bảng (lảng) (cộng)
2- Vua Hùng (Vương) phiền (muộn) (cộng)
Bởi Mỵ Nương đến (tuổi) cập kê (-----) (liu).
3- (-----) Khắp cung (son) (xg)
Nghe lao (xao) tiếng ngọc câu (vàng) (hò)
4- Ôi, ái (nữ) ngọc ngà (-----) (hò).
Cả triều (đình) đều mơ (mộng) (cộng)
5- (-----) Bỗng tin (báo) (cống)
Đã truyền (về) khắp cõi non (sông) (u)
6- Có Hai (đấng) hùng anh (-----) (u).
Cùng tìm đến (xin) được kết tơ (duyên) (xê)
7- (-----) Một Sơn (thần) (xề)
Với phép (tiên) dời biển lấp (non) (liu)
8- Một Thủy (vương) uy linh (-----) (liu)
Hô phong hoán (vũ) người kinh (-----) (liu).
9- (-----) Biết chọn (ai) (liu)
Bỡi hai (người) tài cao sức (mạnh) (cộng)
10- Khó phân (ai) toàn vẹn (-----) (cộng).
Nên Hùng (Vương) bối rối đêm (ngày) (xàng)
11- (-----) Than ôi quốc (gia) (xê)
Ta há xem (thường) chuyện hôn (nhân) (xê)
12- Nhưng chọn (ai) bây giờ đây (-----) (xê).
Để xứng đôi (cùng) Mỵ Châu xinh (đẹp) (xự)
13- (-----) Ngoài hoàng (cung) (xg)
Tiếng chuông (ngân) vang vọng rừng (chiều) (hò)
14- Sơn Tinh quỳ dâng (lễ) linh đình (-----) (hò).
Xin cùng Mỵ (Nương) kết nguyền trăm (năm) (xg)
15- (-----) Chàng dáng oai (phong) (liu)
Mắt sáng như (sao) trên trời chói (lọi) (cộng)
16- Lời nói ôn (nhu) đỉnh đạc (-----) (cộng).
Khiến thần (quân) ai cũng cuối (đầu) (xàng)
17- (-----) Còn Thủy (Tinh) (xê)
Tay (cầm) ngọc quý san (hô) (xê)
18- Cũng xin kết (tóc) cùng nàng (-----) (hò).
Làm phò (mã) vua Hùng Vương (-----) (xg).
Lớp II
19- (-----) Hỡi (khanh) (u)
Hai người (đều) tài danh lỗi (lạc) (cộng)
20- Ta biết chọn (ai) vừa ý nguyện (-----) (cộng).
Kẻo mai (này) sinh chuyện binh (đao) (u)
21- (-----) Sơn Tinh (thưa) (u)
Thần nguyện (đem) tâm sức hộ dân (u)
22- Dẫu núi (rừng) đồng xa (-----) (u).
Muôn dân an (cư) thần mới yên dạ (cộng)
23- Thủy Tinh (quỳ) giải bày hơn (thiệt) (cộng)
Liền bước (ra) tâu cùng quân (vương) (u)
24- Thần cai (quản) thủy cung (-----) (u).
Khắp biển (khơi) đều nghe hiệu (lịnh) (cộng)
25- (-----) Được nàng làm (vợ) (cộng)
Nguyện đời (đời) sông nước giữ (yên) (u)
26- Trước là đáp (nghĩa) quân vương (-----) (u).
cùng Mỵ Nương kết (mối) tơ duyên (-----) (liu).
27- (-----) Vua Hùng mới truyền (bang) (liu)
Ai mang sính (lễ) đến đây giờ (ngọ) (cộng)
28- Sẽ được lên (kiệu) rước nàng (-----) (xàng).
Hai người chớ (trách) than chi (-----) (liu).
29- (-----) Sính lễ chín ngà (voi) (xg)
Gà chín (cựa) ngựa chín mao (hồng) (hò)
30- Cùng trăm (mâm) châu báu ngọc ngà (-----) (hò)
Đúng tinh sương (phải) mang vào cống (nạp) (cộng)
31- (-----) Sơn Tinh lui (gót) (cống)
Về núi thẳm (truyền) muôn thú rừng (sâu) (u)
32- Trong phút chốc ngà (quý) hồng mao (-----) (u).
Đã xếp thành (hàng) trước cung (dinh) (xê)
33- Mỵ (Nương) lên kiệu theo (chồng) (xề)
Giữa muôn (hoa) cùng tiếng chim (ca) (liu)
34- Còn Thủy (Tinh) vừa đến nơi (-----) (liu).
Hay tin liền nổi (giận) ra tay (-----) (liu).
35- (-----) Sóng dâng (cao) (liu)
Đã cuồn (cuộn) dâng cao ngập (mặt) (cộng)
36- Gió bão mưa (sa) chuyển động (-----) (cộng).
Khắp cả Phong (Châu) khắp cả mọi (miền) (xàng)
37- (-----) Thủy Tinh hô (vang) (xê)
Quân tôm (cá) kéo về (đây) (xê)
38- Quyết giành (lại) Mỵ Nương (-----) (xê).
Khiến cho dân (lành) lầm than khổ (cực) (xự)
39- (-----) Trên non (cao) (xg)
Sơn Tinh (liền) vận phép nhiệm (mầu) (hò)
40- Dời núi (cao) chọc trời (-----) (hò).
Ngăn nước đang (dâng) trắng đồng (sâu) (xg)
41- (-----) Người cứu lê (dân) (liu)
Đưa trẻ (thơ) lên lánh (nạn) (xự)
42- Bao trai (tráng) chống lụt (-----) (xự).
Đắp đê chắn (giữ) bình yên xóm (làng) (xàng)
43- (-----) Nước cứ dâng (cao) (xê)
Núi (càng) cao (thêm) (xg)
44- Hai bên tranh (đấu) mấy ngày (-----) (hò).
Rung chuyển cả đất (trời) miền trung du (-----) (xg).
Lớp III
45- (-----) Mỵ Nương (ơi) (xê)
Nàng nào (muốn) sinh linh thảm (hại) (xự)
46- Vì một (chuyện) tơ duyên (-----) (xê).
Mà bá tánh (phải) lầm than (-----) (xê).
47- Sơn Tinh thương (dân) nghèo khốn (khó) (cống)
Quyết gìn (giữ) bờ cõi quê (nhà) (xàng)
48- Thủy Tinh (dâng) nước lên (-----) (xê).
Khiến ruộng lúa tan (hoang) trong nước (lũ) (cống)
49- (-----) Qua bao ngày (đêm) (liu)
Sóng phong (ba) cũng dần im (lặng) (cộng)
50- Thủy quân kia (đành) thất trận (-----) (cộng).
Để nước (non) yên giấc thanh (bình) (xàng)
51- Nhưng hằng (năm) nước sông dâng (lên) (xê)
Là Thủy (Tinh) còn hận chuyện tình (duyên) (xg)
52- Người việt (Nam) lưu truyền (-----) (xề).
Sơn Tinh (Cùng) Thủy Tinh (-----) (liu).
Hết
Tác Giả- Chú Cuội
D.Đ. 0358. 907 .877