Cổ Bản
PHỤ NỮ VIỆT NAM
Tác Giả- Hoài Thu
Lớp 1
1./ Nét (son) - XÊ
Xuân (thì) thắm (đượm) - XỰ.
2./ Việt (Nam) con gái đẹp (xinh) XANG
Dung nhan (ấy) dịu dàng (-) HÒ
3./ Khi lớn (lên) mang tình (quê) XANG
Giữ yêu (thương) vẹn tròn nghĩa (đạo) XỰ
4./ Mẹ hiền tần (tảo) sớm chiều (-) HÒ
Đẹp (người) đẹp nết (na) XANG
5./ Giữa đời (thường) ngời sáng thanh (danh) XÊ
Tỏa hương (-) bao thế (hệ) CỘNG
6./ Lòng (thành) đầy yêu (thương) XANG
Bao tình (nghĩa) chan hòa (-) HÒ
7./ Tà áo (dài) dịu dàng nét (xuân) XANG
Nụ cười (duyên) luôn thắm (đọng) XỰ
8./ Bước (đi) lòng thấy mê (say) xang
Để khắp (nơi) mãi nhớ trong (lòng) XỀ
9./ Đẹp hương (sắc) thanh cao (-) LIU
Công (ngôn) dung (hạnh) CỘNG
Lớp 2
10./ Đẹp như (trăng) mùa hạ (-) CỘNG
Cho lòng (ai) xao xuyến bao (điều) XỀ
11./ Thông (minh) nhiều trí (tuệ) CỘNG
Mang sức (trẻ) dựng xây non (sông) XANG
12./ Dù ở (đâu) thành thạo công (nghệ) XỰ
Bước cùng thế (giới) bằng tài Việt (Nam) XÊ
13./ Không (ngừng) tri thức ngày (mai) XANG
Vào không (gian) số chung (-) XÊ
14./ Ngời tâm (đẹp) mãi không (phai) LIU
Bao nghĩa (tình) trong tim (-) LIU
15./ Tự (hào) con gái Việt (Nam) XANG
Ước mơ (ngày) thêm tươi (đẹp) XỰ
16./ Một (lòng) yêu nước (non) XANG
Mang chí (lớn) cho (đời) HÒ
17./ Cho thắm (tình) non sông (-) LIU
Nêu (gương) bao hùng (anh) XANG
18./ Theo Bà (Trưng) cùng Bà (Triệu) XỰ
Viết tiếp (trang) vàng Việt (Nam) XANG
19./ Cho non (sông) rạng rỡ sáng (ngời) HÒ
Đáng tự (hào) năm châu (-) LIU
Lớp 3
20./ Xuân (đến) thêm hy (vọng) cộng
Đẹp quê (hương) rực thắm muôn (màu) XỀ
21./ Người con (gái) Việt Nam (-) XÊ
Luôn sáng (ngời) đức tín yêu (thương) LIU
22./ Đẹp (xinh) lại thêm đức (hạnh) CỘNG
Mang ước (mơ) ngày một vươn (xa) XANG
23./ Cùng (nhau) chinh phục khoa (học) XỰ
Vững tương (lai) sáng ngời (-) HÒ
24./ Cùng (đi) trên đường vinh (quang) XANG
Sánh (vai) năm châu bốn (phương) XÊ
25./ Việt Nam rạng (danh) ngàn năm (-) XÊ
Cho lòng (người) thêm vững niềm (tin) LIU
26./ Chung (tay) xây thời (đại) CỘNG
Cùng xây (đắp) quê hương (nhà) XÀNG
Lớp 4
27./ Việt (Nam) hôm nay quá (đẹp) XỰ
Rạng (rỡ) non sông (-) XANG
28./ Nghe (vang) lời hát ngợi (ca) LIU
Rộn ràng (khắp) gần xa (-) LIU
29./ Chúc (mừng) phụ nữ quê (ta) LIU
Đẹp (xinh) khắp mọi (miền) XỀ
30./ Toàn (dân) đoàn kết (lại) CỘNG
Người (người) quý mến dịu (dàng) XÀNG
31./ Bao đức (tính) công ngôn dung (hạnh) XỰ
Muôn trái (tim) yêu hoài (-) HÒ
32./ Phụ nữ bây (giờ) bước vào kỷ (nguyên) XANG
Tin học làm (sáng) công nghệ ây (ai) xê
33./ Viết tiếp bài (ca) nòi giống vẻ vang (-) XÊ
Con cháu Bà (Trưng) Bà Triệu là (đây) LIU
34./ Phụ Nữ Việt (Nam) thông minh lại (đẹp) CỘNG
Cùng sánh (vai) khắp cả toàn (cầu) XÀNG
Hết