Bình Bán Chấn
. Theo Nghiệp Cầm Ca
Tác Giả- Chú Cuội
Lớp 1- 10 câu
1. (-) Cất tiếng (ca) (xang)
Nghệ sĩ (-) Hát một (bài) (hò)
2. Để phục (vụ) cho đời (-) (hò)
yêu tiếng (Đàn) Nghệ thuật cầm (ca) (u)
3. (-) Tuổi (thơ) (u)
Đã biết (yêu) Hò xê xang (xự) (cộng)
4. Nhiều năm (-) Tập luyện (-) (cộng)
Để thành (tài) vang danh (-) (liu)
5. (-) Lớn (lên) (liu)
Biểu (diễn) Sân khấu cải (lương) (u)
6. Tập tuồng (-) Đóng vai (-) (u)
Làm (vua) Làm kép (độc) (cộng)
7. (-) Mong được một (lần) (xàng)
Dưới ánh đèn (màu) phát huy quyền (thế) (cộng)
8. Một lệnh (hô) Bá chúng (-) (cộng)
Quan triều (Đình) Bái cung (-) (liu)
9. (-) Đào (thương) (xang)
Đau khổ (-) Suốt mấy (Màn) (hò)
10. Kép chánh (-) khổ sầu (-) (hò)
Đi đánh (giặc) Biên cương (-) (liu)
Lớp 2- 12 câu
11. (-) Miền (quê) (xang)
Xứ sở (-) sông nước bắt (cầu) (hò)
12. Đi xuồng ba (lá) phải chèo (-) (hò)
Đi mấy (giờ) cũng không thấy (mệt) (cộng)
13. (-) Đến (xem) (u)
Đoàn (hát) và trang (phục) (cộng)
14. Sợ ngồi (xa) không thấy mặt (-) (cộng)
Vé ưu (tiên) ngồi hàng đầu là số (một) (cộng)
15. (-) Đam (mê) (u)
Học (hát) học ca cho (được) (cộng)
16. Những ngày (đầu) thất bại (-) (cộng)
Nhưng với (lòng) học hỏi đam (mê) (u)
17. (-) Mấy (năm) (u)
Bài (bản) sáu bắc ba (nam) (u)
18. Rồi học (cách) luyện thanh (-) (u)
Hát hơi (dài) thêm trích (đoạn) (cộng)
19. (-) Gia (nhập) (cộng)
Vào (đoàn) đi hát đó (đây) (u)
20. Từ Hà (Nội) đến Cà Mau (-) (u)
Ăn quán ngủ (Đình) khắp nơi (-) (u)
21. (-) Cầm (ca) (u)
Khi (đã) thật sự đam (mê) (liu)
22. Thì bài (hát) trong tim (-) (liu)
Không thể (nào) lãng quên (-) (liu)
Lớp 3- 10 câu
23. (-) Chuyện (vui) (u)
Tuồng (mới) nên chưa (thuộc) (cộng)
24. Phải giả (đò) kiếm chuyện (-) (cộng)
Trục trặc (-) máy móc âm (thanh) (xê)
25. (-) Có (lần) (xề)
Đi (diễn) tại Trà (Vinh) (liu)
26. Vào buổi (tối) trời đang mưa (-) (liu)
Lủng tấm (tôn) nước chảy ào (ào) (xề)
27. (-) Đang (ca) (xang)
Bị (té) trược (chân) (xê)
28. Liền ứng (xử) rất nhanh (-) (xê)
Thầy bói (xem) hôm nay mắc (nạn) (xự)
29. (-) Nghe (qua) (xang)
Cảm (thấy) câu nói (lạ) (xự)
30. Nhưng (người) đối mặt (-) (xự)
Bước gần (lại) liền khuyên (nhũ) (cộng)
31. (-) Không (sao) (xang)
Trầy sơ (sơ) Ngoài ý (muốn) (cộng)
32. Diễn xong (-) Cười muốn xĩu (-) (cộng)
Ông thầy (Tuồng) bó tay (-) (liu )
Lớp 4- 12 câu
33. (-) Có (lần) (hò)
Đoàn (về) hát ở Vị (thanh) (xang)
34. Trên đường (-) cổ động (-) (xự)
Suất hát (-) tối hôm (nay) (xang)
35. (-) Rất (may) (xang)
Ghe (khóm) đang cân (hàng) (hò)
36. Gọi đoàn (lại) Biếu quà (-) (hò)
Cho Cần xé (đầy) khóm ngọt biết (bao) (xang)
37. (-) Mỗi anh (chị) (xự)
Gọt (ngay) một trái cầm (tay) (xê)
38. Lần (lượt) ăn no (-) (xê)
Nghe trong (miệng) rát tê (-) (xê)
39. (-) Tối (nay) (liu)
Khi ra (hát) chữ không (tròn) (xàng)
40. Răng lưỡi (miệng) ê nhiều (-) (xàng)
Mới Chỉ (nhìn) mà thấy ngán (ngao) (xang)
41. (-) Nhìn (lại) (xự)
Thời son (trẻ) đã đi (qua) (xê)
42. Bổng nhớ (nghiệp) cầm ca (-) (xê)
Mấy mươi (năm) đam mê danh (vọng) (xự)
43. (-) Truyền (Nghề) (hò)
Tài (tử) cải (lương) (xang)
44. Lưu truyền (-) bao thế hệ (-) (xự)
Mãi (mãi) được vinh (danh) (xang)
Hết
D.Đ. 0358.907.877